ThinkPad E16
ThinkPad E16 sản phẩm nổi bật của dòng E series của Lenovo. Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ hoặc chuyên gia cần một laptop bền bỉ với giá thành tốt. Được trang bị màn hình lớn 16 inch, bàn phím số đầy đủ và thiết kế đạt chuẩn quân đội MIL-STD 810H. Dòng E16 đặc biệt phù hợp cho công việc nhập liệu, xử lý bảng tính và đa nhiệm nặng.

Mặc dù được xem là dòng laptop phổ thông nhưng với những cải tiến vượt bật như Intel Core Ultra đến màn hình QHD+ tần số cao và NPU AI chuyên biệt. Cho thấy Lenovo đang dần đưa E16 bước lên phân khúc tầm trung, hướng tới người dùng cần hiệu năng cao cấp nhưng vẫn tiết kiệm chi phí.
ThinkPad E16 Gen 3
ThinkPad E16 Gen 3 phiên bản Intel với bước tiến lớn trong dòng E series khi tích hợp loạt công nghệ mới nhất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp hiện đại.
| Cấu hình | Intel |
AMD |
| Vi xử lý (CPU) |
Intel Core 3 Series 1 đến Core Ultra 5 / 7 Series 2 (H/U) Tích hợp NPU Intel AI Boost (tối đa 13 TOPS), hiệu suất AI tổng thể tới 96 TOPS |
AMD Ryzen™ 3 210 / Ryzen™ 5 230 / Ryzen™ 7 250 (Zen 4) |
| Đồ họa (GPU) |
Intel tích hợp Intel Arc 130T / 140T |
Radeon 740M / 760M / 780M tích hợp tùy theo CPU |
| RAM | Tối đa 64GB DDR5-5600MT/s (2 khe SO-DIMM, kênh đôi) | Lên đến 64GB DDR5-5600, 2 khe SO-DIMM, kênh đôi |
| Lưu trữ |
Tối đa 2 ổ SSD M.2: 1x M.2 2242 (tối đa 1TB), 1x M.2 2280 (tối đa 1TB) PCIe Gen4 NVMe, hỗ trợ Opal 2.0 |
Tối đa 2 ổ SSD M.2: 1x M.2 2242 (tối đa 1TB), 1x M.2 2280 (tối đa 1TB) PCIe Gen4 NVMe, hỗ trợ Opal 2.0 |
| Màn hình |
16” WUXGA (1920×1200), IPS, 300 nits, 45% NTSC, 60Hz (cảm ứng/không cảm ứng) 16” WQXGA (2560×1600), IPS, 400 nits, 100% sRGB, 120Hz VRR, không cảm ứng |
16” WUXGA 300 nits, 45% NTSC, 60Hz |
| Cổng kết nối |
1x USB-A 5Gbps, 1x USB-A 10Gbps (Always On) 1x USB-C 20Gbps (PD 3.1, DP 1.4), 1x USB-C Thunderbolt 4/USB4 40Gbps (DP 2.1) 1x HDMI 2.1, 1x RJ-45, 1x combo audio 3.5mm |
2x USB-A (1x 5Gbps, 1x 10Gbps Always On) |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6 / Wi-Fi 6E (Intel AX211), Bluetooth 5.1/5.3 | Wi-Fi 6 / 6E (MediaTek / Realtek / AMD RZ616), Bluetooth 5.3 |
| Bảo mật |
dTPM 2.0, đầu đọc vân tay, camera IR tùy chọn, màn trập webcam, Kensington Nano Slot, BIOS tự phục hồi |
dTPM 2.0 + Microsoft Pluton TPM, đầu đọc vân tay, camera IR tùy chọn, màn trập webcam, Kensington Nano Slot, BIOS tự phục hồi |
| Bàn phím & điều khiển |
Bàn phím số 6 hàng, chống tràn, đèn nền LED, phím Copilot, TrackPoint | Bàn phím số 6 hàng, chống tràn, đèn nền LED, phím Copilot, TrackPoint |
| Âm thanh | 2 loa HARMAN (2W x2), Dolby Atmos, 2 mic khử tiếng ồn thông minh | 2 loa HARMAN (2W x2), Dolby Atmos, 2 mic khử tiếng ồn thông minh |
| Camera | Tùy chọn: HD 720p / FHD 1080p / IR hybrid / lên đến 5MP | Tùy chọn: HD 720p / FHD 1080p / IR hybrid / lên đến 5MP |
| Pin & sạc |
Tùy chọn: 3 cell 48Wh hoặc 64Wh, hỗ trợ Rapid Charge Pro Adapter USB-C 65W |
Tùy chọn: 3 cell 48Wh hoặc 64Wh, hỗ trợ Rapid Charge Pro Adapter USB-C 65W |
ThinkPad E16 Gen 3 mang đến hiệu suất tốt hơn nhờ tích hợp AI trên phần cứng khi AMD trang bị Ryzen AI NPU trên Ryzen 5/7 200 Series, còn Intel tích hợp NPU Intel AI Boost trên dòng Core Ultra, hỗ trợ tối ưu hóa cuộc họp, hiệu suất và tiết kiệm điện năng thông minh. Cung cấp hiệu năng đa nhân mạnh mẽ, đặc biệt phù hợp cho các tác vụ đòi hỏi cao và xử lý song song.
Về đồ họa AMD sử dụng GPU tích hợp Radeon 700M series với hiệu suất nổi bật trong phân khúc, trong khi Intel trang bị tùy chọn Intel Arc Graphics trên dòng H, hỗ trợ tốt các tác vụ đồ họa chuyên sâu.
Cổng kết nối hiện đại với USB4 (AMD) hoặc Thunderbolt 4 (Intel) cùng Wi-Fi 6/6E cho tốc độ truyền tải nhanh và ổn định. Lenovo cũng trang bị tùy chọn màn hình WQXGA 120Hz, 100% sRGB, nâng tầm trải nghiệm hình ảnh.
ThinkPad E16 Gen 2
| Cấu hình | Intel | AMD |
| Vi xử lý |
Core Ultra U series (Ultra 5 125U, Ultra 7 155U) Core Ultra H series (Ultra 5 125H, Ultra 7 155H) Tích hợp NPU Intel AI Boost |
Ryzen 7035U Series (Ryzen 3 7335U, Ryzen 5 7535U, Ryzen 7 7735U) |
| RAM | Lên đến 32GB hoặc 64GB DDR5-5600MT/s | Lên đến 32GB DDR5-4800MT/s |
| Lưu trữ |
SSD M.2 PCIe Gen4 NVMe Hỗ trợ hai khe SSD (1x M.2 2242, 1x M.2 2280) |
Tương tự: SSD M.2 PCIe Gen4 NVMe Hỗ trợ hai khe SSD |
| Màn hình | 16″ WUXGA (1920×1200) IPS, tùy chọn cảm ứng 45% NTSC hoặc 100% sRGB (WQXGA 2560×1600 tùy chọn) |
16″ WUXGA (1920×1200) IPS, tùy chọn cảm ứng Thường là 45% NTSC (WQXGA 2560×1600 tuỳ chọn) |
| Đồ họa |
Intel UHD / Intel Xe tích hợp Intel Arc |
AMD Radeon 660M / 680M tích hợp |
| Kết nối | Thunderbolt 4, USB-C, USB-A, HDMI 2.1, RJ45 | USB-C (10Gbps & 5Gbps), USB-A, HDMI 2.1, RJ45 |
Dòng ThinkPad E16 Gen 2 đặc biệt với các model dùng Intel Core Ultra, đánh dấu bước khởi đầu của Lenovo trong việc tích hợp NPU AI vào dòng E series. Mang lại nền tảng phần cứng AI hợp lý, phù hợp với người dùng tìm kiếm sự cân bằng giữa hiệu năng, tính năng tương lai và giá cả.
Trong khi đó, các model AMD Ryzen 7035U trên Gen 2 vẫn cung cấp hiệu năng CPU và đồ họa tích hợp RDNA2 đáng kể, giúp dòng máy này trở thành một lựa chọn giá trị trong phân khúc tầm trung.
ThinkPad E16 Gen 1
| Cấu hình | Intel | AMD |
| CPU | i5 1335U, i7 1355U (U series); i7 1360P (P series) | Ryzen 5 7530U, Ryzen 7 7730U |
| RAM | Lên đến 24GB hoặc 40GB DDR4-3200 (onboard + DIMM) | Lên đến 40GB DDR4 |
| Lưu trữ | SSD M.2 PCIe Gen4 | SSD M.2 PCIe tốc độ cao |
| Màn hình | 16″ WUXGA (1920×1200), 300 nits, 45% NTSC, tùy chọn cảm ứng | 16″ WUXGA 300 nits, 45% NTSC; tùy chọn WQXGA (2560×1600) 100% sRGB |
| Đồ họa | Intel UHD / Iris Xe tích hợp | Radeon Vega tích hợp |
| Kết nối | Thunderbolt 4, USB-C 3.2 Gen 2, HDMI 2.1 TMDS, RJ45 | USB-C 3.2 Gen 2, HDMI 1.4b (không hỗ trợ độ phân giải cao như HDMI 2.1), RJ45 |
Hiện tại Gen 1 vẫn cung cấp hiệu năng ổn định, thiết kế bền bỉ chuẩn ThinkPad, và khả năng kết nối đầy đủ cho các nhu cầu văn phòng phổ thông như soạn thảo văn bản, duyệt web, họp trực tuyến.
Dòng ThinkPad E16 mang đến sự kết hợp giữa độ bền chuẩn doanh nghiệp, kích thước lớn 16 inch và các tính năng hiện đại với nhiều tùy chọn phù hợp các phân khúc từ phổ thông đến bán chuyên.



