Apple Watch Series 6 LTE Thép 40mm

Thương hiệu: Apple  |  Tình trạng: Còn hàng
12.500.000₫
Kết nối:
Phiên Bản:


-Bao test 7 ngày, đổi máy mới 100%

-Bảo hành VIP: 1 đổi 1 trong 12 tháng, miễn phí dán cường lực

-Giảm giá phụ kiện 5-20% khi mua kèm sản phẩm

* Quý khách vui lòng xem thêm quy định bảo hành tại đây

So sánh nhanh Apple Watch Series 6 và người đàn em giá rẻ Watch SE

Với mức giá khởi điểm lần lượt là 399 và 279 USD, đâu là điểm khác biệt giữa hai mẫu Apple Watch mới này?

Cùng được ra mắt trong đêm hôm qua, Appe Watch Series 6 và SE nhanh chóng trở thành tâm điểm của giới yêu công nghệ trên toàn thế giới. Tuy rằng ngoại hình của 2 thiết bị này trông khá giống nhau, nhưng vẫn tồn tại rất nhiều điểm khác biệt.

Thiết kế và chất liệu

Về ngoại quan, có thể thấy Series 6 và SE có ngoại hình tương tự nhau. Điểm khác biệt đầu tiên nằm ở chất liệu khi Series 6 được Apple cung cấp ba tuỳ chọn là nhôm, thép không gỉ và titan cao cấp.

Phiên bản nhôm

Chất liệu thép cực đỉnh trên bản collab Apple x Hermes

Phiên bản SE sẽ chỉ được làm bằng vật liệu nhôm tái chế 100%

Có hai tuỳ chọn về kích thước là 40 và 44mm dành cho cả Series 6 và SE

Ngoài ra, Apple Watch Series 6 cũng có phần khung được làm mỏng hơn đáng kể.

Màu sắc

Ngoài 3 màu cổ điển của Apple Watch từ trước tới nay là bạc, xám không gian và vàng gold, thì năm nay, Apple Watch Series 6 phiên bản nhôm còn có thêm hai màu mới cực ấn tượng đó là xanh navy và đỏ (Product Red).

Hai màu sắc mới trên Apple Watch Series 6

Các lựa chọn về màu sắc sẽ ít đa dạng hơn ở các chất liệu cao cấp. Với thép không gỉ, có ba màu sắc là bạc, đen (graphite) và vàng gold. Còn phiên bản titan thì chỉ có hai màu là xám titan và đen mà thôi.

Phiên bản thép không gỉ

Trang bị và tính năng

Các tính năng theo dõi sức khoẻ ở cả hai mẫu smartwatch mới khá tương đồng với khả năng đo nhịp tim, cảm biến ngã, cảnh báo tiếng ồn, theo dõi giấc ngủ...

Điểm khác biệt nằm ở trang bị phần cứng, Series 6 sở hữu con chip S6 mạnh mẽ cùng với đó là khả năng đo điện tâm đồ ECG và nồng độ oxy bão hoà trong máu SpO2.

Tính năng đo SpO2 trong máu trên Apple Watch Series 6

Trong khi đó phiên bản giá rẻ hơn đã bị cắt giảm hai tính năng trên và chỉ được trang bị vi xử lý Apple S5.

Kết lại, với mức giá chênh lệch khoảng 180 USD, Apple Watch Series 6 có trong mình một cấu hình phần cứng mạnh mẽ, đi kèm với đó là những tính năng theo dõi sức khoẻ nâng cao. Ngoài ra, chúng ta cũng có rất nhiều lựa chọn về màu sắc.

Còn nếu như bạn tìm một mẫu đồng hồ thông minh đáp ứng những nhu cầu cơ bản hơn, không quá quan tâm về chất liệu, màu sắc cũng như có hầu bao không rủng rỉnh thì chắc chắn Watch SE, với những tính năng cơ bản và mức giá dễ chịu hơn sẽ là lựa chọn phù hợp.

  •  MÀN HÌNH
    • Công nghệ màn hình: Retina LTPO OLED capacitive touchscreen, 16M colors
    • Độ phân giải: 394 x 324 pixels (~326 ppi density)
    • Kích thước màn hình: 1.57 inches, 7.8 cm2 (~57.0% screen-to-body ratio)
    • Đường kính màn hình: 44mm
    • Mặt kính cảm ứng: Mặt kính cường lực Ion X, 3D Touch display, 1000 nits max brightness (advertised), Always-on display
       
  • CẤU HÌNH
    • Hệ điều hành: WatchOS 7.0
    • Chipset: Apple S6 64-bit
    • Bộ nhớ trong: 32 GB
    • CPU: Dual-core
    • GPU: PowerVR
    • Ram: 1GB
    • Hỗ trợ iOS: Hỗ trợ iOS 12 trở lên
       
  • TIỆN ÍCH & KẾT NỐI
    • Theo dõi sức khoẻ: Đo nhịp tim, Tính lượng Calories tiêu thụ, Đếm số bước chân, Điện tâm đồ, Nồng độ oxi trong máu, Tính quãng đường chạy, Chế độ luyện tập
    • Hiển thị thông báo: Cuộc gọi, Tin nhắn, Zalo, Facebook, Viber, Line
    • Tiện ích khác: Phát hiện té ngã, Báo thức, Nghe nhạc với tai nghe Bluetooth, Gọi điện trên đồng hồ, Từ chối cuộc gọi, Dự báo thời tiết, Điều khiển chơi nhạc, Thay đổi mặt đồng hồ
    • Sim: không hỗ trợ
    • Wifi: Wi-Fi 802.11 b/g/n, dual-band
    • GPS:Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
    • Bluetooth: 5.0, A2DP, LE
    • NFC: có
    • Khả năng chống nước: 50mm
       
  • THIẾT KẾ & TRỌNG LƯỢNG
    • Thiết kế: Nguyên khối
    • Chất liệu: Glass front (Sapphire crystal), ceramic/sapphire crystal back, titanium frame
    • Kích thước: 40 x 34 x 10.4 mm (1.57 x 1.34 x 0.41 in)
    • Trọng lượng: 34.6g
       
  • THÔNG TIN PIN
    • Tiêu chuẩn pin: Li-Po, non-removable
    • Dung lượng pin: Up to 18 h (mixed usage)
    • Cổng sạc: Wireless charging
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Lọc